biết mấy

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

biết +‎ mấy.

Pronunciation

[edit]

Adverb

[edit]

biết mấy

  1. (colloquial) how (+ adj.)
    Khi đó mình từng nghĩ có nhiều tiền là một việc tốt biết mấy.
    At that time, I thought to myself how nice it would be to have a lot of money.